So sánh về Cấu Hình cũng như khả năng trình diễn của Dune Solo 4K và Popcorn Hour A500

So sánh về Cấu Hình cũng như khả năng trình diễn của Dune Solo 4K và Popcorn Hour A500

27/03/2017   |   Đăng bởi Lê Tuân

Đọ cấu hình Dune Solo 4K và Popcorn Hour A500

Đầu HD đã có mặt tại VN hơn 7 năm, từ những model sử dụng hệ điều hành Android mod đến các thiết bị chuyên dụng trên hệ điều hành Linux theo hướng nâng cấp chất lượng hình ảnh và âm thanh theo tiêu chuẩn quốc tế: 4K Ultra HD, DTS HDMA, Dolby Atmos, SACD ISO, DSD (DSF, DFF).

Năm 2016, tai Việt Nam chỉ còn 2 thương hiệu đầu HD là Dune HD và Popcorn Hour (sản phẩm của Cloud Media, Mỹ). Mỗi thương hiệu có một thế mạnh riêng và đều có những khách hàng trung thành, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin so sánh lấy từ bảng cấu hình của Dune Solo 4K và Popcorn Hour A500, theo dự kiến sẽ có mặt tại VN trong tháng 6/2016.

Ngoại hình:

Dune Solo 4K có kích thước lớn hơn đầu HD Dune 102 chút xíu do có khe cắm ổ cứng 2.5 SATA ở bên trong, khối lượng thực tế khoảng 400gr và có hệ thống tản nhiệt thụ động (không dùng quạt). Trong khi đó, Popcorn A500 lại có kích thước hầm hố hơn Dune Solo do có khe gắn ổ cứng 3.5 + 2.5 SATA và bộ khung nhôm nguyên khối làm nhiệm vụ tản nhiệt thụ động được thiết kế bởi hãng SilverStone.

 

Dune Solo tích hợp cổng Coaxial S/PDIF trong khi Popcorn A500 hỗ trợ thêm cổng quang Optical S/PDIF đằng sau máy. Tuy vậy, trên Dune Solo 4K, người dùng sẽ thấy 2 cổng Anten làm nhiệm vụ thu phát sóng WIFI chuẩn a/b/g/n/ac trên cả 2 dải tần 2.4 và 5Ghz. Với Popcorn, WIFI là một tùy chọn nên bạn chỉ thấy tính năng này khi mua thêm USB WIFI Dongle chuẩn BL-WDN600 (MT7610U 802.11ac), WN-150 (Realtek RTL8192), WN-160 (Ralink RT3070), giá bán của dongle khoảng 300.000đ.

Cấu hình:

Cả 2 model đều sử dụng chip SMP8758/8759 1.2GHz Dual Core, tích hợp bộ xử lý hình ảnh VXP, RAM 1GB, bộ nhớ trong 512MB (riêng Dune Solo có bộ nhớ trong đến 4GB, được sử dụng làm bộ đệm cho hệ điều hành Android theo đúng nghĩa Solo).

Phần hình ảnh được cải thiện đáng kể với VXP trên khung hình 4K Ultra HD, tuy nhiên, do sử dụng cổng HDMI 1.4b nên hình ảnh 4K ở đầu ra dừng lại ở 30Hz (ở HDMI 2.0 là 4K60Hz).

Một điểm cộng cho Dune Solo là máy có khả năng đọc được Full Menu ISO Bluray, điều mà các đầu HD trong 2 năm qua chưa thể làm được. Khi mở menu phim, người xem sẽ thấy được bố cục, poster, fanart và những đoạn trailer mà đạo diễn đã kì công làm nên, được ví như là khúc dạo đầu quan trọng.

Cuối cùng, khả năng phát nhạc không nén SACD định dạng .iso được hai hãng đặc biệt chú tâm khi đầu tư hẳn giao diện Jukebox ở ngoài giao diện chính. Trên Popcorn Hour A500, bạn sẽ dễ dàng chuyển qua lại giao diện Media Home và Music Home.

dau-hd-popcorn-hour-a500-10

Ngoài khả năng phát nhạc lossless: flac, alac,… Popcorn A500 và Dune Solo đều hỗ trợ nhạc DSD512 chuẩn cao nhất với tần số lấy mẫu 22.5792 MHz và cao hơn nữa. Truyền dẫn trực tiếp tín hiệu kỹ thuật số (Direct Streaming Digital) là tên gọi bản quyền được sử dụng và phát triển bởi Sony và Philips cho hệ thống tái tạo tín hiệu âm thanh dành cho “Âm thanh chuẩn CD” (SACD). DSD chuyển đổi được sang PCM để phát trên các thiết bị âm thanh hiện nay, nếu không bạn sẽ phải mua các thiết bị passthrough trực tiếp với giá thành hàng chục triệu trở lên. 

 

No Tính năng Dune HD Base 3D Dune Solo 4K Popcorn Hour A500
1 Hình ảnh Đầu HD Full 1080p Dune Base 3D-01 dune-hd-solo-4k-2 dau-hd-popcorn-hour-a500-4k-5
2 Chip xử lý Sigma Designs 8672/8673 SMP8758 Dual core Cortex A9 1.2 GHz, ARM Mali-400 GPU, VXP SMP8759 1.2GHz Dual Core, VXP
3 Hệ điều hành Linux Linux Linux
4 RAM 512 MB 1GB DDR3 1GB DDR3
5 Bộ nhớ trong 256 MB 4GB 512MB SLC NAND
6 Khe cắm ổ cứng 3.5” SATA 2.5″ SATA 3.5″ và 2.5″ SATA
7 Hiển thị 1080P Full HD 4K Ultra HD 4K Ultra HD
8 Âm thanh KTS Optical S/PDIF, Coaxial S/PDIF Coaxial S/PDIF Optical & Coaxial S/PDIF
9 Cổng kết nối Digital A/V Out , 3x USB 2.0, Composite, Component, Audio Out, Optical S/PDIF, Coaxial S/PDIF, Ethernet 10/100/1000 Mb/s, SD card, Power switch, LED indicator 2x USB 2.0, HDMI 1.4b, 3.5mm A/V connector w/ 3xRCA adapter, Coaxial S/PDIF, IR extender, Ethernet 10/100/1000 Mbit/s, 2 Wi-Fi, DVB-T/T2 RF IN, 12V DC IN USB 2.0, USB 3.0 Slave, SD Card, Ethernet 10/100/1000 Mbit/s, IR extender, SATA gắn trong, Remote hồng ngoại, 12V 3A Adapter
10 WIFI Wi-Fi (b/g/n) gắn trong; Wi-Fi client, Wi-Fi access point/router WIFI gắn trong 802.11b/g/n/ac, Dual Band 2.4/5GHz, 2T2R; Wi-Fi client, Wi-Fi access point/router BL-WDN600 (MT7610U 802.11ac), WN-150 (Realtek RTL8192), WN-160 (Ralink RT3070)
11 Audio Support MP3, MPA, M4A, WMA, FLAC, APE, WV Pack, Ogg/Vorbis, WAV, AC3, AAC, DTS, DTS-WAV, HD Audio Passthrough MP3, MPA, M4A, AAC, WAV, WMA, FLAC, Ogg/Vorbis, WavPack, APE, ALAC, AC3, DTS, DTS-WAV, *DSD (DSF & DFF), SACD ISO, HD Audio Passthrough M4A, MP1, MP2, MP3, MPA, WAV, AIFF, WMA, FLAC, OGG, TTA, APE, AAC, DTS, *DSD (DSF & DFF), SACD ISO, HD Audio Passthrough. *up to DSD512
12 Video Support MKV, MPEG-TS, MPEG-PS, M2TS, VOB, AVI, MOV, MP4, QT, ASF, WMV, BDMV, DVD-ISO, VIDEO_TS MKV, MPEG-TS, MPEG-PS, M2TS, VOB, AVI, MOV, MP4, QT, ASF, WMV, BDMV, DVD-ISO, VIDEO_TS, Full Menu ISO Bluray M1V, M2V, M4V, M2P, MPG, VOB TS, TP, TRP, M2T, M2TS, MTS, AVI, ASF, WMV, MKV, 3DMKV, MKV MVC, 3D BD ISO, DVD ISO, MOVE, MP4, RMP4, AVC, HEVC
13 Video Output Max 1080p (23.976p, 24p, PAL, NTSC) Max 1080p60 và 4Kp30 (framerates 23.976, 25, 29.97, 50, 59.94) 4K/24Hz, 4K/25Hz, 4K/30Hz
14 Giao thức mạng SMB client/browser/server, NFS client, FTP server, UPnP/DLNA client/browser/server SMB client/browser/server, NFS client, FTP server, UPnP/DLNA client/browser/server FTP Server, NFS Server, Samba Server, Torrent, UPnP Server, Usernet Client
15 3D Subtitles SRT (external), SUB (MicroDVD) (external), text (MKV), SSA/ASS (MKV, external), VobSub (MP4, MKV, external SUB/IDX), PGS (Blu-ray, TS, MKV) SRT (external), SUB (MicroDVD) (external), text (MKV), SSA/ASS (MKV, external), VobSub (MP4, MKV, external SUB/IDX), PGS (Blu-ray, TS, MKV) SRT, MicroDVD SUB, SSA/ASS, SUB/IDX, PGS, SMI, OpenSubtitles
16 Giá bán 6,900,000 7,900,000 7,800,000
 

Viết bình luận